- Thép tấm là gì?
Thép tấm là loại thép được cán phẳng, dẹt, có hình chữ nhật, trong đó các điểm trên cạnh của tấm thép sẽ cùng nằm trên một mặt phẳng, các mép của thép tấm sắc nét, không gợn sóng, gồ ghề…
- Đặc điểm thép tấm
Thép tấm thường được sản xuất dưới dạng hình chữ nhật với nhiều kích thước, độ dày khác nhau tùy theo yêu cầu của khách hàng.
Thép tấm thường có độ cứng, độ bền cao, khả năng chịu lực đặc biệt rất tốt, thường không công vênh trong khi vận chuyển và gia công. Do đó thép tấm được sử dụng để làm thép đóng tàu, cầu cảng, sản xuất các loại đồ gia dụng, sản xuất ô tô…
- Các loại thép tấm
– Thép tấm cán nguội: là loại thép tấm được cán ở nhiệt độ phòng, có bề mặt sáng bóng, góc cạnh gọn gàng, được sử dụng rất rộng rãi. Tuy nhiên, loại thép này dễ bị han gỉ nên tuyệt đối không để dính nước mưa cũng như không để tiếp xúc với các loại chất hóa học.
– Thép tấm cán nóng: Là loại thép tấm được cán mỏng ở nhiệt độ > 1000 độ C. Loại thép này thường có màu xanh đen, và các góc tấm thép không bị sắc cạnh. Thép tấm cán nóng có độ bền rất cao, ít bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường.
– Thép tấm nhám: Là loại thép tấm có đường vân hoặc hoa văn trên bề mặt. Các họa tiết này có tác dụng tăng độ ma sát, tạo độ nhám cho tấm thép. Thép tấm nhám có độ cứng cao, khả năng chịu nhiệt tốt, độ bền cao do có thành phần chủ yếu là carbon.

BẢNG GIÁ THÉP TẤM
(Bảng giá mang tính chất tham khảo, để nhận báo giá tốt vui lòng liên hệ trực tiếp qua Hotline 0938.867.999)
| Tên sản phẩm | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg) | Giá có VAT (đồng/kg) | Tổng giá có VAT |
|---|---|---|---|---|
| Thép tấm 4x1500x6000 | 6 | 282,6 | 16.400 | 4.634.640 |
| Thép tấm 6x1500x6000 | 6 | 423,9 | 16.400 | 6.951.960 |
| Thép tấm 8x1500x6000 | 6 | 565,2 | 16.400 | 9.269.280 |
| Thép tấm 10x1500x6000 | 6 | 706,5 | 16.400 | 11.586.600 |
| Thép tấm 12x1500x6000 | 6 | 847,8 | 16.400 | 13.903.920 |
| Thép tấm 12x2000x12000 | 12 | 2.260,80 | 17.600 | 39.790.080 |
| Thép tấm 20x2000x6000 | 6 | 1.884 | 17.300 | 32.593.200 |
| Thép tấm 20x2000x12000 A572 | 12 | 3.768 | 18.400 | 69.331.200 |
| Thép tấm 14x2000x6000 Q345 | 6 | 1.318,80 | 18.200 | 24.002.160 |
| Thép tấm 14x1500x12000 | 12 | 1.978,20 | 16.700 | 33.035.940 |
| Thép tấm 25x2000x12000 Q355 | 25 | 4.710 | 18.700 | 88.077.000 |
| Tấm nhám 3x1500x6000 | 6 | 239 | 17.800 | 4.254.200 |
| Tấm nhám 4x1500x6000 | 6 | 310 | 17.800 | 5.510.880 |
| Tấm nhám 5x1500x6000 | 6 | 380,3 | 17.800 | 6.769.340 |
| Tấm nhám 6x1500x6000 | 6 | 450,9 | 18.100 | 8.161.290 |
| Tấm nhám 8x1500x6000 | 6 | 592 | 18.100 | 10.718.820 |
| Tấm nhám 10x1500x6000 | 6 | 734 | 18.100 | 13.276.350 |






