- Thép hộp là gì?
Thép hộp là loại thép có kết cấu rỗng phía bên trong theo dạng hình vuông, hình chữ nhật… có độ dày trong khoảng từ 0,7 – 5,1mm.
- Đặc điểm thép hộp
Thép hộp thường có khả năng chịu tác động lực lớn, độ bền và tuổi thọ cao, giá thành thấp… thường được sử dụng làm ống dẫn thép, hệ thống cáp điện thang máy, lan can, giàn giáo, đóng cốt pha… và ứng dụng trong một số ngành khác.
- Các loại thép hộp
Hiện nay, thép hộp được chia thành các loại: thép ống hộp vuông, thép ống hộp chữ nhật, thép ống tròn. Théo đó, mỗi loại lại được chia tiếp thành ống hộp mạ kẽm và ống hộp đen. Trong đó thép hộp đen thường có giá thành rẻ hơn nhưng khả năng chống bào mòn thấp. Thép mạ hộp kẽm có tuổi thọ cao (có thể lên tới 60 năm), chống bào mòn tốt do đó thường được ưa chuộng hơn.
– Thép ống hộp vuông: Là loại thép có kích thước chiều dài và chiều rộng bằng nhau, có độ li từ 0,7 – 4,0mm, kích thước hộp vuông từ 12 – 90mm, được ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau như làm khung nhà tiền chế, khung sườn xe tải…
– Thép ống hình chữ nhật: Là loại thép được sản xuất với kích thước chiều dài lớn hơn chiều rộng, độ dày li từ 0,7 – 4,0mm thường được dùng để sản xuất đồ gia dụng, ứng dụng trong các công trình xây dựng…
– Thép ống tròn: Là loại thép sản xuất theo mặt cắt đường tròn, có đường kính từ 12,7 – 219,1mm và độ dày li từ 0,7 – 6,35mm thường được dùng để sản xuất đồ gia dụng, đường ống dẫn khí, dẫn nước…

BẢNG GIÁ THÉP HỘP
(Bảng giá mang tính chất tham khảo, để nhận báo giá tốt vui lòng liên hệ trực tiếp qua Hotline 0938.867.999)
| Tên sản phẩm | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg) | Giá có VAT (đồng/kg) | Tổng giá có VAT |
|---|---|---|---|---|
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0x6m | 6 | 3,45 | 21.000 | 72.450 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1x6m | 6 | 3,77 | 21.000 | 79.170 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5x6m | 6 | 5,14 | 21.000 | 107.940 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8x6m | 6 | 6,05 | 21.000 | 127.050 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4x6m | 6 | 7,47 | 21.000 | 156.870 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5x6m | 6 | 7,97 | 21.000 | 167.370 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5x6m | 6 | 12,21 | 21.000 | 256.410 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8x6m | 6 | 14,53 | 21.000 | 305.130 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2x6m | 6 | 8,72 | 21.000 | 183.120 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4x6m | 6 | 10,11 | 21.000 | 212.310 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.5x6m | 6 | 6,56 | 19.450 | 127.592 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.8x6m | 6 | 7,75 | 18.950 | 146.863 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.1x6m | 6 | 7,5 | 19.950 | 149.625 |
| Hộp đen 30 x 30 x 2.0x6m | 6 | 10,4 | 18.250 | 189.800 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.0x6m | 6 | 8,25 | 19.950 | 164.588 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.1x6m | 6 | 9,05 | 19.950 | 180.548 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.4x6m | 6 | 15,38 | 19.950 | 306.831 |
| Hộp đen 40 x 80 x 3.2x6m | 6 | 33,86 | 18.250 | 617.945 |
| Hộp đen 40 x 100 x 1.5x6m | 6 | 19,27 | 19.450 | 374.802 |
| Hộp đen 40 x 100 x 2.0x6m | 6 | 25,47 | 18.250 | 464.828 |





